1Danh từ
- vật trung gian
- phương tiện truyền thông
- môi giới
Ví dụ
Wénzi shì chuánbō zhè zhǒng jíbìng de méijiè.
Muỗi là vật trung gian truyền căn bệnh này.
Xīnwén méijiè duì zhè cì shìjiàn jìnxíng le xiángxì bàodào.
Các phương tiện truyền thông báo chí đã đưa tin chi tiết về sự kiện lần này.
Yǔyán shì rénlèi jiāoliú sīxiǎng de zhòngyào méijiè.
Ngôn ngữ là phương tiện quan trọng để loài người giao lưu tư tưởng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使双方发生关系的人或事物;传导的介质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为媒介
lấy cái gì làm vật trung gian hoặc phương tiện. VD: 疾病以蚊虫为媒介进行传播。– Bệnh tật lây lan lấy muỗi làm vật trung gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
