Chuyển đến nội dung
嫁妆嫁妝

jiàzhuang

Hán Việt: GIÁ TRANG

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 份

1Danh từ

  1. của hồi môn

Ví dụ

  1. 父母为她准备了丰厚的嫁妆。

    Fùmǔ wèi tā zhǔnbèi le fēnghòu de jiàzhuang.Bố mẹ đã chuẩn bị của hồi môn hậu hĩnh cho cô ấy.

  2. 在过去,嫁妆是女子出嫁时地位的重要保障。

    Zài guòqù, jiàzhuang shì nǚzǐ chūjià shí dìwèi de zhòngyào bǎozhàng.Trong quá khứ, của hồi môn là sự bảo đảm quan trọng cho vị thế của người phụ nữ khi xuất giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丰厚的嫁妆 fēnghòu de jiàzhuangcủa hồi môn hậu hĩnh
  • 准备嫁妆 zhǔnbèi jiàzhuangchuẩn bị của hồi môn
  • 置办嫁妆 zhìbàn jiàzhuangmua sắm của hồi môn
  • 陪送嫁妆 péisòng jiàzhuangđưa của hồi môn theo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

女子出嫁时娘家陪送的财物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/为 + sb + 准备/置办嫁妆

Chuẩn bị của hồi môn cho ai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嫁
妆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1