1Động từ
- lấy chồng
- gả chồng
- gả
- lấy chồng, gả
Ví dụ
Tā shàng gè yuè jiàrén le.
Cô ấy đã lấy chồng vào tháng trước.
Fùmǔ xīwàng tā néng jià gěi yí gè lǎoshi kěkào de rén.
Bố mẹ mong cô ấy có thể gả cho một người thật thà đáng tin cậy.
Gǔshíhou jiǎngjiu nǚzǐ chūjià yào míngméi zhèngqǔ.
Thời xưa quan niệm phụ nữ đi lấy chồng phải cưới hỏi đàng hoàng.
Tā xià gè yuè jiù yào jià gěi xiāngliàn duō nián de nányǒu le.
Tháng sau cô ấy sẽ kết hôn với người bạn trai yêu nhau nhiều năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
女子结婚,与“娶”相对。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nữ (người con gái), bên phải là chữ Gia (nhà 家), nghĩa là người con gái về nhà chồng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 嫁给 B
A (nữ) kết hôn với B (nam). Chú ý không nói 'A 娶 B'. VD: 她最终嫁给了一个医生。– Cuối cùng cô ấy đã lấy một bác sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “嫁” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
