Chuyển đến nội dung
嫁

jià

Hán Việt: GIÁ

HSK6Bộ: 女13 nét

1Động từ

  1. lấy chồng
  2. gả chồng
  3. gả
  4. lấy chồng, gả

Ví dụ

  1. 她上个月嫁人了。

    Tā shàng gè yuè jiàrén le.

    Cô ấy đã lấy chồng vào tháng trước.

  2. 父母希望她能嫁给一个老实可靠的人。

    Fùmǔ xīwàng tā néng jià gěi yí gè lǎoshi kěkào de rén.

    Bố mẹ mong cô ấy có thể gả cho một người thật thà đáng tin cậy.

  3. 古时候讲究女子出嫁要明媒正娶。

    Gǔshíhou jiǎngjiu nǚzǐ chūjià yào míngméi zhèngqǔ.

    Thời xưa quan niệm phụ nữ đi lấy chồng phải cưới hỏi đàng hoàng.

  4. 她下个月就要嫁给相恋多年的男友了。

    Tā xià gè yuè jiù yào jià gěi xiāngliàn duō nián de nányǒu le.

    Tháng sau cô ấy sẽ kết hôn với người bạn trai yêu nhau nhiều năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 嫁人 jiàrénlấy chồng
  • 出嫁 chūjiàxuất giá, đi lấy chồng
  • 改嫁 gǎijiàtái giá, lấy chồng khác
  • 嫁祸于人 jiàhuò yúrénđổ tội cho người khác, gắp lửa bỏ tay người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

女子结婚,与“娶”相对。

Ghi chú: Bên trái là bộ Nữ (người con gái), bên phải là chữ Gia (nhà 家), nghĩa là người con gái về nhà chồng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 嫁给 B

A (nữ) kết hôn với B (nam). Chú ý không nói 'A 娶 B'. VD: 她最终嫁给了一个医生。– Cuối cùng cô ấy đã lấy một bác sĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嫁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “嫁” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1