1Danh từ
- người đàn bà góa
- góa phụ
Ví dụ
Jiù shèhuì lǐ, shuāngfù de shēnghuó wǎngwǎng fēicháng jiānnán.
Trong xã hội cũ, cuộc sống của người góa phụ thường vô cùng gian truân.
Nà wèi shuāngfù dúzì yīrén jiāng liǎng gè háizi fǔyǎng chéngrén.
Người góa phụ ấy một mình nuôi nấng hai đứa con khôn lớn.
Xiǎoshuō miáoxiěle yí gè niánqīng shuāngfù de bēicǎn mìngyùn.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả số phận bi thảm của một góa phụ trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
死了丈夫的妇人;寡妇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + 孀妇
trở thành góa phụ. VD: 她年纪轻轻就成为了孀妇。– Cô ấy còn rất trẻ đã trở thành góa phụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
