1Danh từ
- nửa đêm
- đêm khuya
- canh ba (khoảng 23h đến 1h sáng)
Ví dụ
Zǐyè shífēn, zhěng zuò chéngshì dōu ānjìng le xiàlái.
Vào lúc nửa đêm, cả thành phố đã trở nên yên tĩnh.
Tā chángcháng gōngzuò dào zǐyè cái xiūxi.
Anh ấy thường làm việc đến tận nửa đêm mới nghỉ ngơi.
《Zǐyè》shì Máo Dùn xiānsheng zhùmíng de chángpiān xiǎoshuō.
"Tử Dạ" (Nửa đêm) là tiểu thuyết dài nổi tiếng của văn hào Mao Thuẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
半夜;指夜里十一时至翌晨一时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到/在 + 子夜
Biểu thị thời điểm nửa đêm. VD: 会议一直开到子夜。– Cuộc họp kéo dài mãi đến nửa đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
