Chuyển đến nội dung
孔眼

kǒngyǎn

Hán Việt: KHỔNG NHÃN

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lỗ nhỏ
  2. mắt lưới
  3. lỗ xỏ

Ví dụ

  1. 穿针的时候需要把线穿过孔眼。

    Chuān zhēn de shíhou xūyào bǎ xiàn chuānguò kǒngyǎn.Khi xâu kim cần luồn sợi chỉ qua lỗ xỏ kim.

  2. 筛子上的孔眼太小了。

    Shāizi shang de kǒngyǎn tài xiǎo le.Mắt lưới trên cái rây quá nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 细小孔眼 xìxiǎo kǒngyǎnlỗ li ti
  • 筛子孔眼 shāizi kǒngyǎnmắt rây, mắt lưới
  • 穿过孔眼 chuānguò kǒngyǎnxâu qua lỗ nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

器物上的小孔、孔洞。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿过 + 孔眼

luồn, xỏ vật gì qua lỗ nhỏ. VD: 把细线穿过孔眼。– Xỏ sợi chỉ nhỏ qua lỗ kim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

孔
眼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1