1Động từ
- lưu trữ hồ sơ
- lưu trữ tài liệu
- lưu lại
Ví dụ
Zhè fèn hétóng xūyào dǎyìn chūlái cúndàng.
Hợp đồng này cần in ra để lưu hồ sơ.
Qǐng jiāng zhòngyào wénjiàn jíshí cúndàng.
Xin hãy lưu trữ kịp thời các văn bản quan trọng.
Wán yóuxì de shíhou bié wàng le suíshí cúndàng.
Khi chơi game đừng quên lưu lại (save) bất cứ lúc nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把文件、资料等归类保存起来以备查考。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 存档 / 将 + tân ngữ + 存档
Dùng câu chữ 把/将 để biểu thị hành động đem tài liệu đi lưu trữ. VD: 请把这份报告存档。– Xin hãy lưu bản báo cáo này vào hồ sơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
