1Động từ
- gửi
- gửi tiền
- tiết kiệm
- lưu trữ
- giữ lại
- cất giữ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蓄积;寄存;保留。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 存到/在 + địa điểm
Lưu trữ hoặc gửi gắm thứ gì vào đâu. VD: 把照片存在手机里。– Lưu ảnh vào trong điện thoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “存” 18
- 保存bǎocún BẢO TỒNbảo quản; giữ gìn; lưu trữHSK5
- 存放cúnfàng TỒN PHÓNGgửi; cất; lưu giữHSK5
- 存款cúnkuǎn TỒN KHOẢNgửi tiền; gửi tiết kiệm; tiền gửiHSK5
- 存在cúnzài TỒN TẠItồn tại; có; sự tồn tạiHSK5
- 生存shēngcún SINH TỒNsinh tồn; tồn tại; sốngHSK5
- 共存gòngcúncùng tồn tại; chung sốngHSK5
- 储存chǔcún TRỮ TỒNdự trữ; lưu trữ; cất giữHSK6
- 存储cúnchǔ TỒN CHỮlưu trữ; tích trữ; chứaHSK6
- 现存xiàncún HIỆN TỒNhiện còn; còn tồn tại đến nayHSK6
- 寄存jìcún KÝ TỒNgửi; ký gửi (hành lý, đồ đạc)HSK6
- 积存jīcún TÍCH TỒNtích lũy; dành dụm; tồn đọngHSK6
- 闪存shǎncúnbộ nhớ flash; thẻ nhớ flashHSK6
- 永存yǒngcún VĨNH TỒNsống mãi; bất diệt; tồn tại mãi mãiHSK6
- 贮存zhùcún TRỮ TỒNlưu trữ; bảo quản; cất giữHSK6
- 存活cúnhuó TỒN HOẠTsống sót; còn sống; tồn tạiHSK7–9
- 存货cúnhuò TỒN HÓAhàng tồn kho; hàng lưu kho; tồn trữ hàng hóaHSK7–9
- 存心cúnxīn TỒN TÂMcố ý; cố tình; để bụngHSK7–9
- 存折cúnzhé TỒN CHIẾTsổ tiết kiệm; sổ gửi tiềnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
