Chuyển đến nội dung
档檔

dàng

Hán Việt: ĐÁNG

Danh từLượng từ

Lượng từ: 个、档

1Danh từ

  1. tập hồ sơ
  2. hồ sơ lưu trữ
  3. hạng
  4. cấp bậc
  5. mức

Ví dụ

  1. 请把这份文件归入人事档。

    Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn guīrù rénshìdàng.Xin hãy xếp tài liệu này vào hồ sơ nhân sự.

  2. 公司已经为每位员工建了档。

    Gōngsī yǐjīng wèi měi wèi yuángōng jiàn le dàng.Công ty đã lập hồ sơ cho mỗi nhân viên.

2Lượng từ

  1. chương trình
  2. vụ
  3. đợt

Ví dụ

  1. 这档综艺节目深受年轻人喜欢。

    Zhè dàng zōngyì jiémù shēn shòu niánqīngrén xǐhuan.Chương trình tạp kỹ này rất được người trẻ yêu thích.

  2. 他们一起谈成了这档买卖。

    Tāmen yìqǐ tán chéng le zhè dàng mǎimai.Họ đã cùng nhau thương lượng thành công vụ làm ăn này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高档 gāodàngcao cấp
  • 档次 dàngcìđẳng cấp/cấp bậc
  • 归档 guīdànglưu hồ sơ
  • 档期 dàngqīlịch trình/lịch chiếu
  • 一档节目 yì dàng jiémùmột chương trình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

存放案卷的用具;档案;等级、档次;件,批(用于事情、节目等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

高 / 中 / 低 + 档

Dùng biểu thị phân khúc, thứ bậc chất lượng sản phẩm hay dịch vụ. VD: 高档服装 – Trang phục cao cấp.

一档 + danh từ (chương trình/việc làm ăn)

Lượng từ dùng cho các chương trình truyền hình, tiết mục phát sóng hoặc việc làm ăn buôn bán. VD: 这是一档科普节目。– Đây là một chương trình phổ biến khoa học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

档

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “档” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1