1Danh từ
- tập hồ sơ
- hồ sơ lưu trữ
- hạng
- cấp bậc
- mức
Ví dụ
2Lượng từ
- chương trình
- vụ
- đợt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
存放案卷的用具;档案;等级、档次;件,批(用于事情、节目等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高 / 中 / 低 + 档
Dùng biểu thị phân khúc, thứ bậc chất lượng sản phẩm hay dịch vụ. VD: 高档服装 – Trang phục cao cấp.
一档 + danh từ (chương trình/việc làm ăn)
Lượng từ dùng cho các chương trình truyền hình, tiết mục phát sóng hoặc việc làm ăn buôn bán. VD: 这是一档科普节目。– Đây là một chương trình phổ biến khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “档” 8
- 高档gāodàng CAO ĐÁNGcao cấp; hàng xịnHSK5
- 档案dàng’àn ĐÁNG ÁNhồ sơ; tài liệu lưu trữHSK6
- 文档wéndàng VĂN ĐÀNGtài liệu; văn bản điện tử; tệp văn bảnHSK6
- 归档guīdàng QUY ĐƯƠNGlưu trữ hồ sơ; đưa vào lưu trữHSK6
- 搭档dādàng ĐÁP ĐANGphối hợp; hợp tác; làm bạn diễnHSK7–9
- 档次dàngcì ĐƯƠNG THỨđẳng cấp; cấp bậc; chất lượng tiêu chuẩnHSK7–9
- 存档cúndàng TỒN ĐANGlưu trữ hồ sơ; lưu trữ tài liệu; lưu lại
- 档案馆dàngànguǎn ĐÁNG ÁN QUÁNnhà lưu trữ; viện lưu trữ hồ sơ; trung tâm lưu trữ tư liệu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
