Đọc câu chuyện thành ngữ “孜孜不倦”
1Thành ngữ
- miệt mài không biết mệt mỏi
- chăm chỉ cần cù
Ví dụ
Duō nián lái, tā yīzhí zīzībùjuàn de cóngshì kēxué yánjiū.Nhiều năm qua, ông ấy luôn miệt mài làm nghiên cứu khoa học không biết mệt mỏi.
Zhǐyào zīzībùjuàn de nǔlì, jiù yīdìng néng qǔdé hǎo chéngjì.Chỉ cần nỗ lực miệt mài không mệt mỏi thì chắc chắn sẽ đạt được thành tích tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指工作或学习勤奋不知疲倦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
孜孜不倦地 + Động từ
dùng làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra chăm chỉ, kiên trì, không quản mệt nhọc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
