1Danh từ
- giải ba
- vị trí thứ ba
- người đoạt giải ba
Ví dụ
Tā zài zhè cì pīngpāngqiú bǐsài zhōng huòdé le jìjūn.
Anh ấy đã giành giải ba trong giải đấu bóng bàn lần này.
Wǒ guó zúqiúduì zài zhè cì jǐnbiāosài zhōng duódé jìjūn.
Đội tuyển bóng đá nước ta đã giành được giải ba trong giải vô địch lần này.
Běn chǎng bǐsài de shèngzhě jiāng jìnrù juésài, bàizhě zhǐ néng zhēngduó jìjūn.
Người chiến thắng trận này sẽ vào chung kết, người thua chỉ có thể tranh vị trí thứ ba.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体育比赛等中获得的第三名。
Ghi chú: Bộ ba thường gặp trong thi đấu: 冠军 (quán quân - giải nhất), 亚军 (á quân - giải nhì), 季军 (quý quân - giải ba).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
获得 / 夺得 + 季军
Đạt được vị trí thứ ba trong cuộc thi. VD: 他荣获季军。– Anh ấy vinh dự giành giải ba.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
