1Danh từ
- mùa (trong năm hoặc mùa thu hoạch)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年中划分出来的时期,通常指春夏秋冬之一;也指某种农作物出产的时节。
Ghi chú: Phía trên là bộ Hòa (禾 - lúa), phía dưới là bộ Tử (子 - con); mùa vụ thu hoạch lúa con cháu sum vầy.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……季
Hậu tố chỉ mùa, thời vụ cụ thể. VD: 旅游旺季 – mùa cao điểm du lịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “季” 15
- 季节jìjié QUÝ TIẾTmùa; mùa vụ; mùa, mùa vụHSK3
- 四季sìjì TỨ QUÝbốn mùaHSK3
- 春季chūnjì XUÂN QUÝmùa xuânHSK4
- 冬季dōngjì ĐÔNG QUÝmùa đôngHSK4
- 秋季qiūjì THU QUÝmùa thuHSK4
- 夏季xiàjìmùa hè; mùa hạHSK4
- 季度jìdù QUÝ ĐỘquý (ba tháng)HSK5
- 月季yuèjì NGUYỆT QUÝhoa nguyệt quý; hoa hồng xứ lạnh (hoa nở quanh năm)HSK5
- 雨季yǔjìmùa mưaHSK5
- 季军jìjūn QUÝ QUÂNgiải ba; vị trí thứ ba; người đoạt giải baHSK6
- 淡季dànjì ĐẠM QUÝmùa vắng khách; mùa ế ẩmHSK7–9
- 赛季sàijì TÁI QUÝmùa giảiHSK7–9
- 旺季wàngjì VƯỢNG QUÝmùa cao điểm; mùa đắt hàngHSK7–9
- 旱季hànjì HẠN QUÝmùa khô; mùa hạn
- 四季豆sìjìdòuđậu cove; đậu tâyHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
