Chuyển đến nội dung
季

jì

Hán Việt: QUÝ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个Bộ: 子8 nét

1Danh từ

  1. mùa (trong năm hoặc mùa thu hoạch)

Ví dụ

  1. 一年有四个季。

    Yì nián yǒu sì gè jì.Một năm có bốn mùa.

  2. 现在是吃草莓的旺季。

    Xiànzài shì chī cǎoméi de wàngjì.Bây giờ là mùa rộ dâu tây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年中划分出来的时期,通常指春夏秋冬之一;也指某种农作物出产的时节。

Ghi chú: Phía trên là bộ Hòa (禾 - lúa), phía dưới là bộ Tử (子 - con); mùa vụ thu hoạch lúa con cháu sum vầy.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……季

Hậu tố chỉ mùa, thời vụ cụ thể. VD: 旅游旺季 – mùa cao điểm du lịch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

季

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “季” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1