1Tính từ
- trơ trọi
- cô độc
- lẻ loi một mình
Ví dụ
Yuànzi lǐ zhǐ shèng xià yì kē gūlínglíng de lǎoshù.
Trong sân chỉ còn lại một cái cây già đứng trơ trọi.
Xiǎo nǚhái gūlínglíng de zuò zài lùbiān kūqì.
Cô bé ngồi khóc trơ trọi một mình bên lề đường.
Wūzi lǐ zhǐyǒu gūlínglíng de yì zhāng zhuōzi.
Trong căn phòng chỉ trơ trọi mỗi một chiếc bàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容孤单,无依无靠或没有同伴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
孤零零 + 地 + động từ
Làm gì một cách đơn độc, trơ trọi. VD: 他孤零零地生活在异国他乡。– Anh ấy sống lẻ loi một mình nơi đất khách quê người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
