Từ điển chưa có mục “学名”. Pinyin tham khảo: xué míng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Kǎntóng shì zhāngnǎo de huàxué xuémíng zhī yī.
Khám đồng (camphor) là một trong những tên hóa học của long não.
Từ mục 莰酮
"Hónglóumèng" shì Zhōngguó gǔdiǎn wénxué míngzhù.
"Hồng Lâu Mộng" là tác phẩm kinh điển của văn học cổ điển Trung Quốc.
Từ mục 名著
《Àomàn yǔ Piānjiàn》 shì yí bù shìjiè wénxué míngzhù.
《Kiêu hãnh và định kiến》 là một tác phẩm văn học kinh điển thế giới.
Từ mục 傲慢
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
