1Động từ
- học theo
- bắt chước
Ví dụ
Xiǎoháizi xǐhuan xuéyàng, dàren de yánxíng bìxū duō jiā zhùyì.
Trẻ con thích học theo, lời nói và hành động của người lớn phải hết sức chú ý.
Nǐ bié kàn tā zuò shénme jiù gēnzhe xuéyàng.
Bạn đừng thấy cậu ấy làm gì cũng bắt chước làm theo.
Mèimei kàn zhe gēge huàhuà, yě ná qǐ huàbǐ xuéyàng qǐlai.
Em gái thấy anh trai vẽ tranh cũng cầm bút vẽ bắt chước theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
照着别人的样子做;模仿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟着 + đối tượng + 学样
Bắt chước hoặc làm theo ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
