zhǒng CHỦNG
1Lượng từ
- loại
- thứ
Ví dụ
Zhè zhǒng píngguǒ hěn tián.
Loại táo này rất ngọt.
Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de shuǐguǒ.
Trong siêu thị có đủ loại hoa quả.
Nǐ xǐhuan nǎ zhǒng yánsè?
Bạn thích loại màu nào?
Zhè zhǒng shū hěn yǒuyòng.
Loại sách này rất hữu ích.
Zhè zhǒng yǔróngfú zěnme mài?
Loại áo lông vũ này bán thế nào?
2Danh từ
- hạt giống
- giống
Ví dụ
Chūntiān dào le, nóngmín kāishǐ bō zhǒng.
Mùa xuân đến rồi, người nông dân bắt đầu gieo hạt giống.
Zhèxiē huāzhǒng zhǎng de hěn hǎo.
Những hạt giống hoa này phát triển rất tốt.
Wǒmen mǎi le yìxiē càizhǒng zhǔnbèi zhòng zài yuànzi lǐ.
Chúng tôi mua một ít hạt giống rau chuẩn bị trồng trong sân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物类的分类;植物的种子。
Ghi chú: Phân biệt với động từ zhòng (trồng).
zhòng CHỦNG
3Động từ
- trồng
- gieo trồng
Ví dụ
Tā zài yuànzi lǐ zhòng le hěn duō huā.
Ông ấy trồng rất nhiều hoa ở trong sân.
Chūntiān shì zhòng shù de hǎo jìjié.
Mùa xuân là mùa tốt để trồng cây.
Nóngmínmen zài tián lǐ zhòng shuǐdào.
Những người nông dân đang trồng lúa trên đồng.
Yéye xǐhuan zài yuànzi li zhòng cài.
Ông nội thích trồng rau trong sân.
Yuànzi lǐ zhòngle xǔduō měilì de huā.
Trong sân trồng rất nhiều hoa đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把种子或幼苗埋在土里让它生长。
Ghi chú: Khác với "zhǒng" (danh từ/lượng từ: loại, giống).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
这 / 那 / 哪 + 种 + danh từ
'种' làm lượng từ chỉ chủng loại người hoặc vật.
究竟 + Câu hỏi (Đại từ nghi vấn / Chính phản / Lựa chọn)
Phó từ ngữ khí "究竟" (rốt cuộc, rốt cuộc là) thường dùng trong câu hỏi (câu có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản hoặc câu hỏi lựa chọn "还是") nhằm nhấn mạnh ngữ khí truy cứu, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc mong muốn có được một câu trả lời dứt khoát. Lưu ý: không dùng "究竟" trong câu hỏi nghi vấn có trợ từ ngữ khí "吗".
这里茶叶这么多,您究竟想选哪一种呢? – Trà ở đây nhiều thế này, rốt cuộc thì chị muốn chọn loại nào vậy ạ?
我一直没找到他,他究竟去哪里了呢? – Tôi mãi không tìm thấy cậu ấy, rốt cuộc là cậu ấy đã đi đâu rồi nhỉ?
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
种 + danh từ thực vật
trồng loại cây trồng, hoa màu cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “种” 18
- 各种gèzhǒng CÁC CHỦNGcác loại; mọi loại; đủ loạiHSK4
- 品种pǐnzhǒng PHẨM CHỦNGgiống; loài (động thực vật); chủng loạiHSK5
- 种类zhǒnglèi CHỦNG LOẠIchủng loại; loại; thể loạiHSK5
- 种植zhòngzhí CHỦNG THỰCtrồng trọt; trồng; trồng trọt, gieo trồngHSK5
- 种子zhǒngzi CHỦNG TỬhạt giốngHSK5
- 接种jiēzhòng TIẾP CHỦNGtiêm chủng; chủng ngừa; cấy (vi khuẩn, mô)HSK5
- 播种bōzhǒng BÁ CHỦNGgieo hạt; gieo trồngHSK6
- 种地zhòngdì CHỦNG ĐỊAlàm ruộng; trồng trọtHSK6
- 绝种juézhǒng TUYỆT CHỦNGtuyệt chủng; tiệt giốngHSK6
- 人种rénzhǒngchủng tộc; chủng ngườiHSK6
- 育种yùzhǒngchọn giống; lai giống; nhân giốngHSK6
- 物种wùzhǒng VẬT CHỦNGloài; giống loàiHSK7–9
- 种族zhǒngzú CHỦNG TỘCchủng tộc; sắc tộcHSK7–9
- 变种biànzhǒng BIẾN CHỦNGbiến chủng; chủng biến dị (sinh học); biến tướng
- 孬种nāozhǒng NAO CHỦNGkẻ hèn nhát; đồ nhát gan; kẻ vô dụng
- 杂种zázhǒng TẠP CHỦNGgiống lai (sinh học); đồ con hoang; đồ tạp chủng (tiếng chửi mắng)
- 种马zhǒngmǎ CHỦNG MÃngựa giống; ngựa đực giống
- 种田zhòngtiánlàm ruộng; trồng trọt; canh tác nông nghiệp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
