Chuyển đến nội dung
种種

zhǒng · zhòng

Hán Việt: CHỦNG

HSK3

zhǒng CHỦNG

1Lượng từ

  1. loại
  2. thứ

Ví dụ

  1. 这种苹果很甜。

    Zhè zhǒng píngguǒ hěn tián.

    Loại táo này rất ngọt.

  2. 超市里有各种各样的水果。

    Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de shuǐguǒ.

    Trong siêu thị có đủ loại hoa quả.

  3. 你喜欢哪种颜色?

    Nǐ xǐhuan nǎ zhǒng yánsè?

    Bạn thích loại màu nào?

  4. 这种书很有用。

    Zhè zhǒng shū hěn yǒuyòng.

    Loại sách này rất hữu ích.

  5. 这种羽绒服怎么卖?

    Zhè zhǒng yǔróngfú zěnme mài?

    Loại áo lông vũ này bán thế nào?

2Danh từ

  1. hạt giống
  2. giống

Ví dụ

  1. 春天到了,农民开始播种。

    Chūntiān dào le, nóngmín kāishǐ bō zhǒng.

    Mùa xuân đến rồi, người nông dân bắt đầu gieo hạt giống.

  2. 这些花种长得很好。

    Zhèxiē huāzhǒng zhǎng de hěn hǎo.

    Những hạt giống hoa này phát triển rất tốt.

  3. 我们买了一些菜种准备种在院子里。

    Wǒmen mǎi le yìxiē càizhǒng zhǔnbèi zhòng zài yuànzi lǐ.

    Chúng tôi mua một ít hạt giống rau chuẩn bị trồng trong sân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 这种 zhè zhǒngloại này
  • 那种 nà zhǒngloại kia
  • 各种各样 gè zhǒng gè yàngđủ loại, đa dạng
  • 种子 zhǒngzihạt giống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物类的分类;植物的种子。

Ghi chú: Phân biệt với động từ zhòng (trồng).

zhòng CHỦNG

3Động từ

  1. trồng
  2. gieo trồng

Ví dụ

  1. 他在院子里种了很多花。

    Tā zài yuànzi lǐ zhòng le hěn duō huā.

    Ông ấy trồng rất nhiều hoa ở trong sân.

  2. 春天是种树的好季节。

    Chūntiān shì zhòng shù de hǎo jìjié.

    Mùa xuân là mùa tốt để trồng cây.

  3. 农民们在田里种水稻。

    Nóngmínmen zài tián lǐ zhòng shuǐdào.

    Những người nông dân đang trồng lúa trên đồng.

  4. 爷爷喜欢在院子里种菜。

    Yéye xǐhuan zài yuànzi li zhòng cài.

    Ông nội thích trồng rau trong sân.

  5. 院子里种了许多美丽的花。

    Yuànzi lǐ zhòngle xǔduō měilì de huā.

    Trong sân trồng rất nhiều hoa đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 种花 zhòng huātrồng hoa
  • 种树 zhòng shùtrồng cây
  • 种地 zhòng dìlàm ruộng, làm nông
  • 种菜 zhòng càitrồng rau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把种子或幼苗埋在土里让它生长。

Ghi chú: Khác với "zhǒng" (danh từ/lượng từ: loại, giống).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

这 / 那 / 哪 + 种 + danh từ

'种' làm lượng từ chỉ chủng loại người hoặc vật.

究竟 + Câu hỏi (Đại từ nghi vấn / Chính phản / Lựa chọn)

Phó từ ngữ khí "究竟" (rốt cuộc, rốt cuộc là) thường dùng trong câu hỏi (câu có đại từ nghi vấn, câu hỏi chính phản hoặc câu hỏi lựa chọn "还是") nhằm nhấn mạnh ngữ khí truy cứu, muốn tìm hiểu cho ra ngọn ngành hoặc mong muốn có được một câu trả lời dứt khoát. Lưu ý: không dùng "究竟" trong câu hỏi nghi vấn có trợ từ ngữ khí "吗".

这里茶叶这么多,您究竟想选哪一种呢? – Trà ở đây nhiều thế này, rốt cuộc thì chị muốn chọn loại nào vậy ạ?

我一直没找到他,他究竟去哪里了呢? – Tôi mãi không tìm thấy cậu ấy, rốt cuộc là cậu ấy đã đi đâu rồi nhỉ?

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

种 + danh từ thực vật

trồng loại cây trồng, hoa màu cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

种

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “种” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1