1Động từ
- thức đêm trông coi
- gác đêm
- canh đêm
Ví dụ
Jǐ míng bǎo'ān lúnliú zài cāngkù shǒuyè.
Mấy người bảo vệ thay phiên nhau gác đêm ở kho hàng.
Tā yǎng le yì tiáo gǒu lái shǒuyè.
Anh ấy nuôi một con chó để canh đêm.
Lǎorén qùshì le, quán jiā rén jù zài yìqǐ shǒuyè.
Cụ già qua đời, cả nhà quây quần thức canh linh cữu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夜间守卫或看管;守灵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给……守夜
Biểu thị canh gác hoặc túc trực bên linh cữu cho ai đó. VD: 他们为老人守夜。 – Họ thức canh linh cữu cho cụ già.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
