1Tính từ
- vĩ mô
- tổng thể
Ví dụ
Zhèngfǔ cǎiqǔ le hóngguān tiáokòng cuòshī.
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp điều tiết vĩ mô.
Wǒmen yào cóng hóngguān de jiǎodù lái fēnxī zhège wèntí.
Chúng ta phải phân tích vấn đề này từ góc độ vĩ mô.
Hóngguān jīngjì xíngshì zhèngzài zhúbù hǎozhuǎn.
Tình hình kinh tế vĩ mô đang dần khởi sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大范围或全局性的观察,与“微观”相对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 宏观 + 上/角度 + động từ
Chỉ phạm vi, góc nhìn bao quát, mang tầm vĩ mô. VD: 从宏观上看,形势依然严峻。– Nhìn từ góc độ vĩ mô, tình hình vẫn còn nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
