1Danh từ
- quan lại
- quan chức (thời xưa)
Ví dụ
Gǔdài qīnglián de guānlì shēn shòu bǎixìng de àidài.
Các quan lại thanh liêm thời xưa được người dân hết mực yêu mến.
Cháotíng pài le yì pī guānlì qiánqù zhìlǐ shuǐhuàn.
Triều đình đã phái một đoàn quan lại đến đó trị thuỷ.
Xiǎoshuō shēngdòng de jiēlù le fēngjiàn guānlì de fǔbài yǔ tānlán.
Cuốn tiểu thuyết đã vạch trần sinh động sự hủ bại và tham lam của quan lại phong kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时官员和吏员的统称,现多泛指古代的政府官员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
官吏 + động từ
Chủ ngữ chỉ tầng lớp quan chức (chủ yếu trong bối cảnh lịch sử, xã hội phong kiến).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
