Chuyển đến nội dung
官吏

guānlì

Hán Việt: QUAN LẠI

HSK7–9Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. quan lại
  2. quan chức (thời xưa)

Ví dụ

  1. 古代清廉的官吏深受百姓的爱戴。

    Gǔdài qīnglián de guānlì shēn shòu bǎixìng de àidài.

    Các quan lại thanh liêm thời xưa được người dân hết mực yêu mến.

  2. 朝廷派了一批官吏前去治理水患。

    Cháotíng pài le yì pī guānlì qiánqù zhìlǐ shuǐhuàn.

    Triều đình đã phái một đoàn quan lại đến đó trị thuỷ.

  3. 小说生动地揭露了封建官吏的腐败与贪婪。

    Xiǎoshuō shēngdòng de jiēlù le fēngjiàn guānlì de fǔbài yǔ tānlán.

    Cuốn tiểu thuyết đã vạch trần sinh động sự hủ bại và tham lam của quan lại phong kiến.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 封建官吏 fēngjiàn guānlìquan lại phong kiến
  • 贪官污吏 tānguān wūlìtham quan ô lại
  • 地方官吏 dìfāng guānlìquan lại địa phương
  • 清廉官吏 qīnglián guānlìquan lại thanh liêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时官员和吏员的统称,现多泛指古代的政府官员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

官吏 + động từ

Chủ ngữ chỉ tầng lớp quan chức (chủ yếu trong bối cảnh lịch sử, xã hội phong kiến).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

官
吏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1