Chuyển đến nội dung
官

guān

Hán Việt: QUAN

HSK6Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. quan
  2. cán bộ
  3. viên chức
  4. cơ quan (trong cơ thể)
  5. quan lại, quan chức

Ví dụ

  1. 他在政府部门当了一名小官。

    Tā zài zhèngfǔ bùmén dāng le yì míng xiǎoguān.

    Anh ấy làm một quan chức nhỏ trong cơ quan chính phủ.

  2. 眼睛是人体重要的感觉器官。

    Yǎnjing shì réntǐ zhòngyào de gǎnjué qìguān.

    Mắt là cơ quan cảm giác quan trọng của cơ thể người.

  3. 他一心想做官,对做学问不感兴趣。

    Tā yìxīn xiǎng zuòguān, duì zuò xuéwen bù gǎn xìngqù.

    Anh ta một lòng muốn làm quan, chứ chẳng có hứng thú với việc học thuật.

  4. 他一心为老百姓办实事,是个难得的好官。

    Tā yìxīn wèi lǎobǎixìng bàn shíshì, shì gè nándé de hǎo guān.

    Ông ấy một lòng làm việc thực chất vì dân chúng, quả là một vị quan tốt hiếm có.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当官 dāngguānlàm quan, làm cán bộ
  • 官员 guānyuánquan chức
  • 官职 guānzhíchức quan
  • 感觉器官 gǎnjué qìguāncơ quan cảm giác
  • 呼吸器官 hūxī qìguāncơ quan hô hấp
  • 官僚主义 guānliáo zhǔyìchủ nghĩa quan liêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧指官吏,今指政府公职人员;也指生物体的器官。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当 / 做 + 官

Làm quan chức, giữ chức vụ trong bộ máy chính quyền. VD: 他只想当官发财。– Hắn chỉ muốn làm quan phát tài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

官

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “官” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1