1Danh từ
- quan
- cán bộ
- viên chức
- cơ quan (trong cơ thể)
- quan lại, quan chức
Ví dụ
Tā zài zhèngfǔ bùmén dāng le yì míng xiǎoguān.
Anh ấy làm một quan chức nhỏ trong cơ quan chính phủ.
Yǎnjing shì réntǐ zhòngyào de gǎnjué qìguān.
Mắt là cơ quan cảm giác quan trọng của cơ thể người.
Tā yìxīn xiǎng zuòguān, duì zuò xuéwen bù gǎn xìngqù.
Anh ta một lòng muốn làm quan, chứ chẳng có hứng thú với việc học thuật.
Tā yìxīn wèi lǎobǎixìng bàn shíshì, shì gè nándé de hǎo guān.
Ông ấy một lòng làm việc thực chất vì dân chúng, quả là một vị quan tốt hiếm có.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧指官吏,今指政府公职人员;也指生物体的器官。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 / 做 + 官
Làm quan chức, giữ chức vụ trong bộ máy chính quyền. VD: 他只想当官发财。– Hắn chỉ muốn làm quan phát tài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “官” 17
- 官职guānzhí QUAN CHỨCchức quan; chức vụ quan lạiHSK5
- 警官jǐngguānsĩ quan cảnh sát; viên cảnh sátHSK5
- 法官fǎguān PHÁP QUANthẩm phán; quan tòaHSK6
- 官方guānfāng QUAN PHƯƠNGchính thức; chính quyền; phía nhà nướcHSK6
- 官员guānyuán QUAN VIÊNquan chức; viên chức chính quyềnHSK6
- 官兵guānbīng QUAN BINHquan binh; sĩ quan và binh línhHSK7–9
- 官吏guānlì QUAN LẠIquan lại; quan chức (thời xưa)HSK7–9
- 官僚guānliáo QUAN LIÊUquan liêu (tầng lớp quan chức thoát ly thực tế); quan liêu; hách dịchHSK7–9
- 官司guānsi QUAN TIvụ kiện; việc kiện tụngHSK7–9
- 军官jūnguān QUÂN QUANsĩ quan quân độiHSK7–9
- 器官qìguān KHÍ QUANcơ quan (bộ phận trong cơ thể)HSK7–9
- 五官wǔguān NGŨ QUANngũ quan (tai, mắt, mũi, miệng, thân/lông mày; thường chỉ các nét trên khuôn mặt)HSK7–9
- 副官fùguān PHÓ QUANviên quan phụ tá; sĩ quan phụ tá; tùy viên quân sự
- 高官gāoguānquan chức cấp cao; quan lớn
- 打官司dǎguānsikiện tụng; ra toà; đi kiệnHSK5
- 外交官wàijiāoguānnhà ngoại giao; quan chức ngoại giaoHSK5
- 裁判官cáipànguān TÀI PHÁN QUANthẩm phán; quan toà (ở toà án hoặc một số hệ thống pháp luật)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
