1Danh từ
- quan liêu (tầng lớp quan chức thoát ly thực tế)
Ví dụ
Wǒmen yào jiānjué kèfú tuōlí qúnzhòng de guānliáo zuòpài.
Chúng ta phải kiên quyết khắc phục tác phong quan liêu xa rời quần chúng.
Nàxiē zhǐ gù xiǎnglè de guānliáo gēnběn bù tǐxù bǎixìng de jíkǔ.
Những kẻ quan liêu chỉ biết hưởng lạc căn bản không xót thương nỗi khổ của dân lành.
Jiù shèhuì de guānliáo jiēcéng bōxuè yāpò guǎngdà láodòng rénmín.
Giai cấp quan liêu trong xã hội cũ bóc lột và áp bức đông đảo nhân dân lao động.
2Tính từ
- quan liêu
- hách dịch
- cửa quyền
Ví dụ
Zhè zhǒng guānliáo de gōngzuò zuòfēng bìxū gǎizhèng.
Tác phong làm việc quan liêu như thế này nhất định phải sửa đổi.
Bànshì chuāngkǒu tàidu lěngdàn, shǒuxù fánsuǒ, xiǎnde fēicháng guānliáo.
Quầy giải quyết thủ tục thái độ lạnh nhạt, quy trình rườm rà, tỏ ra hết sức quan liêu hách dịch.
Yǒuxiē bùmén tài guānliáo, bàn ge zhèngmíng yào pǎo hǎo jǐ tàng.
Một số ban ngành quá quan liêu, làm một cái chứng nhận mà phải đi lại mấy lượt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指旧时代统治阶层中的官吏;也指脱离群众、只图做官享福、不顾实际的作风。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(作风 / 态度)+ 很 / 太 + 官僚
Dùng như tính từ chê bai tác phong hách dịch, cửa quyền, cứng nhắc, thiếu trách nhiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
