Chuyển đến nội dung
官僚

guānliáo

Hán Việt: QUAN LIÊU

HSK7–9Lượng từ: 个、名

1Danh từ

  1. quan liêu (tầng lớp quan chức thoát ly thực tế)

Ví dụ

  1. 我们要坚决克服脱离群众的官僚做派。

    Wǒmen yào jiānjué kèfú tuōlí qúnzhòng de guānliáo zuòpài.

    Chúng ta phải kiên quyết khắc phục tác phong quan liêu xa rời quần chúng.

  2. 那些只顾享乐的官僚根本不体恤百姓的疾苦。

    Nàxiē zhǐ gù xiǎnglè de guānliáo gēnběn bù tǐxù bǎixìng de jíkǔ.

    Những kẻ quan liêu chỉ biết hưởng lạc căn bản không xót thương nỗi khổ của dân lành.

  3. 旧社会的官僚阶层剥削压迫广大劳动人民。

    Jiù shèhuì de guānliáo jiēcéng bōxuè yāpò guǎngdà láodòng rénmín.

    Giai cấp quan liêu trong xã hội cũ bóc lột và áp bức đông đảo nhân dân lao động.

2Tính từ

  1. quan liêu
  2. hách dịch
  3. cửa quyền

Ví dụ

  1. 这种官僚的工作作风必须改正。

    Zhè zhǒng guānliáo de gōngzuò zuòfēng bìxū gǎizhèng.

    Tác phong làm việc quan liêu như thế này nhất định phải sửa đổi.

  2. 办事窗口态度冷淡、手续繁琐,显得非常官僚。

    Bànshì chuāngkǒu tàidu lěngdàn, shǒuxù fánsuǒ, xiǎnde fēicháng guānliáo.

    Quầy giải quyết thủ tục thái độ lạnh nhạt, quy trình rườm rà, tỏ ra hết sức quan liêu hách dịch.

  3. 有些部门太官僚,办个证明要跑好几趟。

    Yǒuxiē bùmén tài guānliáo, bàn ge zhèngmíng yào pǎo hǎo jǐ tàng.

    Một số ban ngành quá quan liêu, làm một cái chứng nhận mà phải đi lại mấy lượt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 官僚主义 guānliáo zhǔyìchủ nghĩa quan liêu
  • 官僚作风 guānliáo zuòfēngtác phong quan liêu
  • 官僚资本 guānliáo zīběntư bản quan liêu
  • 官僚阶层 guānliáo jiēcéngtầng lớp quan liêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指旧时代统治阶层中的官吏;也指脱离群众、只图做官享福、不顾实际的作风。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(作风 / 态度)+ 很 / 太 + 官僚

Dùng như tính từ chê bai tác phong hách dịch, cửa quyền, cứng nhắc, thiếu trách nhiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

官
僚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1