Chuyển đến nội dung
官职官職

guānzhí

Hán Việt: QUAN CHỨC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chức quan
  2. chức vụ quan lại

Ví dụ

  1. 他在古代朝廷中担任重要官职。

    Tā zài gǔdài cháotíng zhōng dānrèn zhòngyào guānzhí.Ông ấy giữ chức quan trọng yếu trong triều đình cổ đại.

  2. 皇帝免去了他的官职。

    Huángdì miǎnqù le tā de guānzhí.Hoàng đế đã bãi bỏ chức quan của ông ta.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 担任官职 dānrèn guānzhígiữ chức quan
  • 免去官职 miǎnqù guānzhíbãi bỏ chức quan
  • 丢掉官职 diūdiào guānzhímất chức quan
  • 世袭官职 shìxí guānzhíchức quan cha truyền con nối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家机关中的官吏职位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

担任/解除 + 官职

giữ hoặc bị bãi miễn chức vụ quan lại. VD: 他被解除了所有官职。– Ông ấy bị bãi miễn mọi chức quan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

官
职

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1