1Danh từ
- vũ trụ, thời gian vô cùng tận (thường dùng trong từ ghép '宇宙')
Ví dụ
Yǔzhòu zhōng cúnzài zhe wúshù kē xīngqiú.
Trong vũ trụ có vô số các vì sao.
Rénlèi duì yǔzhòu de tànsuǒ cóngwèi tíngzhǐ guò.
Con người chưa bao giờ ngừng khám phá vũ trụ.
Zài guǎngkuò de yǔzhòu lǐ, dìqiú xiǎnde fēicháng miǎoxiǎo.
Trong vũ trụ bao la, Trái Đất trông thật nhỏ bé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古往今来的时间;通常指宇宙。
Ghi chú: Bộ miên (宀) là mái vòm bầu trời, bên dưới là chữ Do (由), biểu thị thời gian vô tận trong vũ trụ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宇宙 + 中 / 间
dùng để chỉ phạm vi trong vũ trụ bao la. VD: 宇宙中有很多未解之谜。– Trong vũ trụ có rất nhiều điều bí ẩn chưa có lời giải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “宙” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
