1Động từ
- định giá
- ấn định giá
- định giá, ấn định giá
Ví dụ
Zhè kuǎn xīn shǒujī dìngjià wéi sānqiān yuán.
Chiếc điện thoại mới này được định giá là 3.000 tệ.
Qǐyè yīnggāi gēnjù shìchǎng xūqiú hélǐ dìngjià.
Doanh nghiệp nên định giá hợp lý dựa theo nhu cầu thị trường.
Zhè běn xīnshū de dìngjià piān gāo, kěnéng huì yǐngxiǎng xiàoliàng.
Việc định giá cuốn sách mới này hơi cao, có thể sẽ ảnh hưởng đến lượng tiêu thụ.
Zhè jiā diàn de fúwù dìngjià hěn hélǐ, pǔtōng xuésheng yě xiāofèi de qǐ.
Quán này định giá dịch vụ rất phải chăng, học sinh sinh viên cũng có thể chi trả được.
2Danh từ
- giá niêm yết
- giá ấn định
Ví dụ
Shāngpǐn bìxū ànzhào dìngjià xiāoshòu.
Hàng hóa phải được bán theo giá niêm yết.
Suǒyǒu de shāngpǐn dōu tiē yǒu míngquè de dìngjià.
Mọi hàng hóa đều được dán mức giá niêm yết rõ ràng.
Zhè jiā shūdiàn tōngcháng àn túshū dìngjià de bāzhé chūshòu.
Hiệu sách này thường bán giảm 20% so với giá bìa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规定商品的价格;规定的价格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
定价 + 为 / 在 + mức giá
Ấn định giá ở một mức cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
