Chuyển đến nội dung
定价定價

dìngjià

Hán Việt: ĐỊNH GIÁ

HSK6Lượng từ: 个

1Động từ

  1. định giá
  2. ấn định giá
  3. định giá, ấn định giá

Ví dụ

  1. 这款新手机定价为三千元。

    Zhè kuǎn xīn shǒujī dìngjià wéi sānqiān yuán.

    Chiếc điện thoại mới này được định giá là 3.000 tệ.

  2. 企业应该根据市场需求合理定价。

    Qǐyè yīnggāi gēnjù shìchǎng xūqiú hélǐ dìngjià.

    Doanh nghiệp nên định giá hợp lý dựa theo nhu cầu thị trường.

  3. 这本新书的定价偏高,可能会影响销量。

    Zhè běn xīnshū de dìngjià piān gāo, kěnéng huì yǐngxiǎng xiàoliàng.

    Việc định giá cuốn sách mới này hơi cao, có thể sẽ ảnh hưởng đến lượng tiêu thụ.

  4. 这家店的服务定价很合理,普通学生也消费得起。

    Zhè jiā diàn de fúwù dìngjià hěn hélǐ, pǔtōng xuésheng yě xiāofèi de qǐ.

    Quán này định giá dịch vụ rất phải chăng, học sinh sinh viên cũng có thể chi trả được.

2Danh từ

  1. giá niêm yết
  2. giá ấn định

Ví dụ

  1. 商品必须按照定价销售。

    Shāngpǐn bìxū ànzhào dìngjià xiāoshòu.

    Hàng hóa phải được bán theo giá niêm yết.

  2. 所有的商品都贴有明确的定价。

    Suǒyǒu de shāngpǐn dōu tiē yǒu míngquè de dìngjià.

    Mọi hàng hóa đều được dán mức giá niêm yết rõ ràng.

  3. 这家书店通常按图书定价的八折出售。

    Zhè jiā shūdiàn tōngcháng àn túshū dìngjià de bāzhé chūshòu.

    Hiệu sách này thường bán giảm 20% so với giá bìa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 市场定价 shìchǎng dìngjiàđịnh giá thị trường
  • 合理定价 hélǐ dìngjiàđịnh giá hợp lý
  • 自主定价 zìzhǔ dìngjiàtự chủ định giá
  • 图书定价 túshū dìngjiàgiá bìa sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规定商品的价格;规定的价格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

定价 + 为 / 在 + mức giá

Ấn định giá ở một mức cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

定
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1