1Danh từ
- định ngạch
- mức quy định
- định mức
Ví dụ
Gōngrénmen dōu chāo'é wánchéng le běnyuè de shēngchǎn dìng'é.
Các công nhân đều đã hoàn thành vượt mức chỉ tiêu sản xuất của tháng này.
Zhè jiā gōngsī yángé shíxíng dìng'é guǎnlǐ zhìdù.
Công ty này áp dụng nghiêm ngặt chế độ quản lý theo định mức.
Měi gè bùmén dōu yǒu gùdìng de chāilǚfèi dìng'é.
Mỗi bộ phận đều có hạn mức công tác phí cố định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规定的一定数量的标准或限额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
完成 / 超额 + 定额
hoàn thành hoặc vượt mức chỉ tiêu đã quy định. VD: 他按时完成了工作定额。– Anh ấy đã hoàn thành định ngạch công việc đúng hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
