1Danh từ
- trán
- hạn mức
- định mức
- khoản tiền
Ví dụ
Tā yòng shǒu mō le mo háizi de étóu.
Cô ấy lấy tay sờ sờ trán đứa bé.
Tā é shàng mǎn shì hànshuǐ.
Trên trán anh ấy đầy mồ hôi.
Yéye de é shàng kè mǎn le zhòuwén.
Trên trán ông nội hằn sâu những nếp nhăn.
Zhè jiā shāngdiàn jīntiān de yíngyè'é fēicháng gāo.
Doanh thu hôm nay của cửa hàng này rất cao.
Wǒmen de zhīchū chāoguò le yùsuàn de xiàn'é.
Chi tiêu của chúng tôi đã vượt quá hạn mức ngân sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的眉毛以上头发以下的部分;也指规定的数额或款项。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
超过 + 额度/限额
Biểu thị việc vượt quá số tiền hoặc hạn mức quy định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “额” 18
- 定额dìngé ĐỊNH NGẠCHđịnh ngạch; mức quy định; định mứcHSK5
- 额头étóutrán; vùng tránHSK5
- 限额xiànéhạn mức; mức giới hạnHSK5
- 金额jīn’é KIM NGẠCHsố tiền; kim ngạchHSK6
- 名额míng’é DANH NGẠCHchỉ tiêu; suất; số người theo quy địnhHSK6
- 余额yú’é DƯ NGẠCHsố dư; số tiền còn lại; số dư, số tiền còn lạiHSK6
- 配额pèié PHỐI NGẠCHhạn ngạch; chỉ tiêu phân bổHSK6
- 前额qiáné TIỀN NGẠCHtrán; phần tránHSK6
- 缺额quēéchỉ tiêu còn thiếu; vị trí khuyết; số lượng còn thiếuHSK6
- 差额chā’é SAI NGẠCHsố chênh lệch; mức chênh lệchHSK7–9
- 额度édù NGẠCH ĐỘhạn mức; định mứcHSK7–9
- 额外éwài NGẠCH NGOẠIphụ trội; thêm; ngoài định mứcHSK7–9
- 份额fèn’é PHẦN NGẠCHphần ngạch; tỷ trọng; thị phầnHSK7–9
- 高额gāo’é CAO NGẠCHsố tiền lớn; hạn ngạch caoHSK7–9
- 巨额jù’é CỰ NGẠCHsố lượng khổng lồ (thường chỉ tiền bạc); khoản tiền lớnHSK7–9
- 数额shù’é SỐ NGẠCHkim ngạch; hạn ngạch; số lượngHSK7–9
- 总额zǒng’é TỔNG NGẠCHtổng số tiền; tổng ngạch; tổng giá trịHSK7–9
- 超额chāoévượt mức; vượt hạn mức; vượt chỉ tiêu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
