Từ điển chưa có mục “实名”. Pinyin tham khảo: shí míng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yóukè jìnrù jǐngqū qián xūyào shímíng dēngjì.
Du khách cần đăng ký tên thật trước khi vào khu danh lam thắng cảnh.
Từ mục 登记
Wǒ de shèjiāo zhànghào yǐjīng wánchéng le shímíng rènzhèng.
Tài khoản mạng xã hội của tôi đã hoàn thành xác thực danh tính.
Từ mục 认证
Ménwèi yāoqiú měi yí wèi láifǎngzhě jìnxíng shímíng dēngjì.
Bảo vệ yêu cầu mỗi khách đến thăm phải đăng ký tên thật.
Từ mục 来访者
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
