1Danh từ
- đạn thật
Ví dụ
Zhànshìmen jīntiān jìnxíng shídàn shèjī xùnliàn.
Hôm nay các chiến sĩ tiến hành huấn luyện bắn đạn thật.
Zhè cì yǎnxí quánbù shǐyòng shídàn.
Cuộc diễn tập lần này sử dụng toàn bộ bằng đạn thật.
Xiànchǎng yǒu chí shídàn de jǐngwèi zài xúnluó.
Tại hiện trường có lính gác mang đạn thật đi tuần tra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装有弹头、火药的真正子弹或炮弹,区别于空包弹或教练弹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实弹 + 射击/演习/训练
Dùng như định ngữ bổ nghĩa cho các hoạt động quân sự dùng đạn thật. VD: 他们参加了实弹演习。– Họ đã tham gia cuộc diễn tập đạn thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
