1Danh từ
- số thực (toán học)
- con số thực tế
- số lượng thực tế
Ví dụ
Shíshù bāokuò yǒulǐshù hé wúlǐshù.
Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.
Měi yí gè shíshù dōu kěyǐ yòng shùzhóu shang de yí gè diǎn biǎoshì.
Mỗi một số thực đều có thể biểu diễn bằng một điểm trên trục số.
Tāmen zài shùxuékè shang xuéxí shíshù de xìngzhì.
Họ học tính chất của số thực trong giờ toán.
Wǒmen yào héduì yíxià shíshù yǔ yùsuàn de chājù.
Chúng ta cần đối chiếu sự chênh lệch giữa số thực tế và dự toán.
Jīntiān dàohuì rényuán de shíshù shì duōshao?
Số lượng người thực tế đến dự họp hôm nay là bao nhiêu?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数学上指有理数和无理数的总称;也指实际的数目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……实数范围内
Trong phạm vi số thực (thuật ngữ toán học). VD: 在实数范围内无解。– Vô nghiệm trong tập số thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
