1Động từ
- thẩm định
- xét duyệt quyết định
Ví dụ
Jiàocái yǐjīng yóu zhuānjiā wěiyuánhuì shěndìng tōngguò.
Giáo trình đã được hội đồng chuyên gia thẩm định thông qua.
Gāi xiàngmù fāng'àn shàng xū shàngjí bùmén shěndìng.
Phương án dự án này còn cần cấp trên thẩm định phê duyệt.
Guójiā zǔzhī shěndìng le zhè tào lìshǐ wénxiàn.
Nhà nước đã tổ chức thẩm định bộ văn kiện lịch sử này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
审查决定或审阅评定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……审定
do ai hoặc cơ quan nào thẩm định phê duyệt. VD: 报告由总工程师审定。– Báo cáo do tổng kỹ sư thẩm định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
