1Động từ
- kiểm toán
Ví dụ
Gōngsī měi nián dōu yào jiēshòu dúlì kuàijìshī shìwùsuǒ de shěnjì.Công ty mỗi năm đều phải tiếp nhận kiểm toán từ công ty kiểm toán độc lập.
Shěnjìshǔ duì gāi xiàngmù de zījīn shǐyòng qíngkuàng jìnxíng le quánmiàn shěnjì.Cơ quan kiểm toán đã tiến hành kiểm toán toàn diện tình hình sử dụng vốn của dự án này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
审查、核算财务账目及财政经济收支。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行审计
Biểu thị thực hiện việc kiểm toán đối với cơ quan, dự án hay sổ sách nào đó. VD: 对公司账目进行审计。– Tiến hành kiểm toán sổ sách công ty.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
