Chuyển đến nội dung
计計

jì

Hán Việt: KẾ

HSK7–9Lượng từ: 个Bộ: 讠4 nét

1Động từ

  1. tính toán
  2. đếm

Ví dụ

  1. 不计其数。

    Bù jì qí shù.

    Nhiều không đếm xuể.

  2. 参加这次会议的人共计三百余人。

    Cānjiā zhè cì huìyì de rén gòngjì sānbǎi yú rén.

    Số người tham gia hội nghị lần này tính tổng cộng hơn ba trăm người.

  3. 做人不要太计较个人得失。

    Zuòrén bú yào tài jìjiào gèrén déshī.

    Làm người chớ nên quá tính toán thiệt hơn của bản thân.

2Danh từ

  1. kế sách
  2. mưu kế

Ví dụ

  1. 他想出了一个好计策。

    Tā xiǎng chūle yí gè hǎo jìcè.

    Anh ấy đã nghĩ ra một kế sách hay.

  2. 三十六计,走为上计。

    Sānshíliù jì, zǒu wéi shàng jì.

    Ba mươi sáu kế, chuồn là thượng sách.

  3. 我们要从长计议,不可草率行事。

    Wǒmen yào cóngchángjìyì, bùkě cǎoshuài xíngshì.

    Chúng ta phải bàn tính lâu dài, không thể hành sự vội vàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合计 héjìtổng cộng, tính gộp
  • 计划 jìhuàkế hoạch
  • 中计 zhòngjìtrúng kế
  • 倒计时 dàojìshíđếm ngược thời gian
  • 百年大计 bǎinián dàjìđại kế trăm năm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算;策略、计策。

Ghi chú: Bộ ngôn (讠) kết hợp chữ thập (十).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

共计 / 总计 + con số

Dùng để tính toán, tổng hợp số lượng. VD: 参观人数共计五千人。– Lượng người tham quan tổng cộng năm nghìn người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “计” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1