1Động từ
- tính toán
- đếm
Ví dụ
2Danh từ
- kế sách
- mưu kế
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算;策略、计策。
Ghi chú: Bộ ngôn (讠) kết hợp chữ thập (十).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
共计 / 总计 + con số
Dùng để tính toán, tổng hợp số lượng. VD: 参观人数共计五千人。– Lượng người tham quan tổng cộng năm nghìn người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “计” 18
- 估计gūjì CÔ KẾdự đoán; ước lượng; ước tínhHSK4
- 计划jìhuà KẾ HOẠCHkế hoạch; lập kế hoạch; lên kế hoạchHSK4
- 计算jìsuàn KẾ TOÁNtính toán; làm phép tính; mưu tínhHSK5
- 设计shèjì THIẾT KẾthiết kế; lên kế hoạch; bản thiết kếHSK5
- 统计tǒngjì THỐNG KÊthống kê; số liệu thống kê; ngành thống kêHSK5
- 预计yùjì DỰ KẾdự tính; ước tính; dự kiếnHSK5
- 计时jìshíbấm giờ; tính giờHSK5
- 计数jìshù KẾ SỐđếm; tính toán số lượngHSK5
- 生计shēngjìsinh kế; kế sinh nhai; kế mưu sinhHSK5
- 共计gòngjì CỘNG KẾtổng cộng; cộng lại tất cảHSK6
- 会计kuàijì KẾ TOÁNkế toán (người làm nghề kế toán); nghề kế toán; công tác kế toánHSK6
- 总计zǒngjì TỔNG KẾtổng cộng; tính gộp lại; tổng sốHSK6
- 活计huójì HOẠT KẾcông việc; việc làm; nghề mưu sinhHSK6
- 妙计miàojìkế sách hay; diệu kế; mẹo hayHSK6
- 诡计guǐjì QUỶ KẾquỷ kế; mưu ma chước quỷ; mưu mô gian tráHSK7–9
- 合计héjì HỢP KẾcộng gộp; tổng cộng; bàn bạcHSK7–9
- 计策jìcè KẾ SÁCHkế sách; mưu kếHSK7–9
- 计较jìjiào KẾ GIÁOso đo; tính toán; chấp nhấtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
