1Danh từ
- khách thể
- đối tượng nhận thức và hành động
Ví dụ
Zài rènshilùn zhōng, zhǔtǐ hé kètǐ shì xiānghù liánxì de.
Trong nhận thức luận, chủ thể và khách thể có mối liên hệ mật thiết với nhau.
Fǎlǜ guānxì de kètǐ bāokuò wù, xíngwéi hé zhìlì chéngguǒ.
Khách thể của quan hệ pháp luật bao gồm vật, hành vi và kết quả trí tuệ.
Zìránjiè shì rénlèi shíjiàn huódòng zuòyòng de kètǐ.
Thế giới tự nhiên là khách thể chịu tác động từ hoạt động thực tiễn của con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哲学术语,指主体的认识和实践活动所指向的对象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主体 + 作用于 + 客体
thuật ngữ triết học/khoa học mô tả quan hệ chủ thể tác động lên khách thể
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
