Chuyển đến nội dung
客套

kètào

Hán Việt: KHÁCH SÁO

HSK5

1Động từ

  1. khách sáo, lời nói xã giao
  2. khách sáo, nói lời xã giao

Ví dụ

  1. 大家都是老朋友了,就别这么客套了。

    Dàjiā dōu shì lǎo péngyou le, jiù bié zhème kètào le.

    Mọi người đều là bạn cũ cả rồi, đừng khách sáo như vậy nữa.

  2. 两个人站在门口互相客套了半天。

    Liǎng gè rén zhàn zài ménkǒu hùxiāng kètào le bàntiān.

    Hai người đứng ở cửa nói qua nói lại mấy câu xã giao một hồi lâu.

  3. 别跟我客套,有困难尽管开口。

    Bié gēn wǒ kètào, yǒu kùnnan jǐnguǎn kāikǒu.

    Đừng có khách sáo với mình, có khó khăn gì cứ việc nói ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 互相客套 hùxiāng kètàoxã giao qua lại
  • 客套话 kètàohuàlời xã giao khách sáo
  • 别客套 bié kètàođừng khách sáo
  • 免去客套 miǎnqù kètàomiễn cho những lời khách sáo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

客气;用客气的话敷衍应酬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/对 + người + 客套

Khách sáo hoặc nói lời giữ kẽ với ai đó. Thường dùng trong câu phủ định như 别……/不用…… VD: 自家人不用客套。– Người một nhà thì không cần khách sáo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

客
套

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1