1Động từ
- khách sáo, lời nói xã giao
- khách sáo, nói lời xã giao
Ví dụ
Dàjiā dōu shì lǎo péngyou le, jiù bié zhème kètào le.
Mọi người đều là bạn cũ cả rồi, đừng khách sáo như vậy nữa.
Liǎng gè rén zhàn zài ménkǒu hùxiāng kètào le bàntiān.
Hai người đứng ở cửa nói qua nói lại mấy câu xã giao một hồi lâu.
Bié gēn wǒ kètào, yǒu kùnnan jǐnguǎn kāikǒu.
Đừng có khách sáo với mình, có khó khăn gì cứ việc nói ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
客气;用客气的话敷衍应酬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/对 + người + 客套
Khách sáo hoặc nói lời giữ kẽ với ai đó. Thường dùng trong câu phủ định như 别……/不用…… VD: 自家人不用客套。– Người một nhà thì không cần khách sáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
