1Động từ
- tuyên bố
- khẳng định
- rêu rao
Ví dụ
Tā xuānchēng duì cǐ shì gài bù fùzé.
Anh ấy tuyên bố hoàn toàn không chịu trách nhiệm về việc này.
Zhè jiā gōngsī xuānchēng zìjǐ de chǎnpǐn xiàoguǒ zuì hǎo.
Công ty này khẳng định sản phẩm của mình có hiệu quả tốt nhất.
Tā duìwài xuānchēng zìjǐ yōngyǒu bóshì xuéwèi.
Ông ta rêu rao với bên ngoài rằng mình có bằng tiến sĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
声称;公开表示。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宣称 + mệnh đề / tân ngữ
Tuyên bố hay khẳng định điều gì (thường chưa được kiểm chứng hoặc có phần cường điệu).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
