Chuyển đến nội dung
宴席

yànxí

Hán Việt: YẾN TỊCH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 桌、场

1Danh từ

  1. tiệc
  2. bữa tiệc
  3. tiệc tùng

Ví dụ

  1. 今晚的宴席非常丰盛。

    Jīnwǎn de yànxí fēicháng fēngshèng.Bữa tiệc tối nay vô cùng thịnh soạn.

  2. 宴席上摆满了各种美味佳肴。

    Yànxí shang bǎimǎn le gè zhǒng měiwèi jiāyáo.Trên bàn tiệc bày đầy các món sơn hào hải vị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丰盛的宴席 fēngshèng de yànxíbữa tiệc thịnh soạn
  • 摆设宴席 bǎishè yànxíbày tiệc
  • 参加宴席 cānjiā yànxítham dự tiệc
  • 准备宴席 zhǔnbèi yànxíchuẩn bị tiệc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

设宴饮客的酒席。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

设/摆 + 宴席

Bày biện hoặc tổ chức tiệc. VD: 主人摆宴席招待客人。– Chủ nhà bày tiệc chiêu đãi khách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宴
席

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1