1Danh từ
- tiệc rượu
- bữa tiệc (thường dùng trong văn viết)
Ví dụ
Tiānxià méiyǒu búsàn de yánxí.
Trên đời không có bữa tiệc nào là không tàn.
Wèile qìngzhù shènglì, guówáng bǎixià le shèngdà de yánxí.
Để mừng chiến thắng, nhà vua đã mở tiệc linh đình.
Bīnkèmen zài yánxí shang hùzhì zhùjiǔcí.
Quan khách chúc rượu lẫn nhau tại bàn tiệc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铺地饮宴的坐具,借指酒席、宴会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
天下没有不散的筵席
Thành ngữ / ngạn ngữ: Cuộc vui nào rồi cũng tàn. VD: 虽是不舍,但天下没有不散的筵席。– Dẫu không nỡ xa, nhưng cuộc vui nào cũng có lúc tàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
