Từ điển chưa có mục “家产”. Pinyin tham khảo: jiā chǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā bǎ zìjǐ de quánbù jiāchǎn dōu juān le.
Ông ấy đã quyên góp toàn bộ gia sản của mình.
Từ mục 产
Tā bù wù zhèngyè, bǎ jiāchǎn huīhuò yì kōng.
Anh ta không lo làm ăn, tiêu xài phung phí sạch cả gia tài.
Từ mục 挥霍
Tā yīnwèi chénmí dǔchǎng ér shūdiào le quánbù jiāchǎn.
Anh ta vì sa đà vào sòng bạc mà thua hết sạch tài sản gia đình.
Từ mục 赌场
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
