Chuyển đến nội dung
家境

jiājìng

Hán Việt: GIA CẢNH

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. gia cảnh
  2. hoàn cảnh gia đình

Ví dụ

  1. 他家境富裕,生活无忧。

    Tā jiājìng fùyù, shēnghuó wúyōu.Gia cảnh anh ấy giàu có, cuộc sống không phải lo nghĩ.

  2. 尽管家境贫寒,但他依然坚持读书。

    Jǐnguǎn jiājìng pínhán, dàn tā yīrán jiānchí dúshū.Dù gia cảnh nghèo khó, cậu ấy vẫn kiên trì học hành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家境贫寒 jiājìng pínhángia cảnh bần hàn
  • 家境富裕 jiājìng fùyùgia cảnh giàu có
  • 家境殷实 jiājìng yīnshígia cảnh sung túc
  • 家境一般 jiājìng yībāngia cảnh bình thường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

家庭的经济状况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

家境 + 富裕 / 贫寒 / 困难

Dùng để miêu tả điều kiện kinh tế của gia đình. VD: 小李家境贫寒但志气很高。– Tiểu Lý gia cảnh nghèo khó nhưng chí khí rất cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
境

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1