1Danh từ
- nội thất gia đình
- đồ dùng gia đình
Ví dụ
Tā zài yì jiā jiājū yòngpǐn diàn shàngbān.
Anh ấy làm việc tại một cửa hàng đồ dùng gia đình.
Zhège pǐnpái de jiājū shèjì fēnggé hěn xiàndài.
Phong cách thiết kế nội thất của thương hiệu này rất hiện đại.
Zhìnéng jiājū yuè lái yuè shòudào niánqīngrén de huānyíng.
Nhà thông minh ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.
2Động từ
- ở nhà
- nghỉ ngơi ở nhà
Ví dụ
Tā tuìxiū hòu yìzhí jiājū xiūyǎng.
Sau khi nghỉ hưu ông ấy luôn ở nhà tĩnh dưỡng.
Yìqíng qījiān, hěn duō rén xuǎnzé jiājū bàngōng.
Trong thời gian dịch bệnh, nhiều người chọn làm việc tại nhà.
Tā jiājū shù yuè, bìmén dúshū.
Anh ấy ở nhà suốt mấy tháng, đóng cửa đọc sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指家庭生活、家居用品;也指在家闲住。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
家居 + động từ
Khi làm động từ hoặc trạng ngữ biểu thị trạng thái ở tại nhà để thực hiện hành động.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
