Chuyển đến nội dung
家居

jiājū

Hán Việt: GIA CƯ

HSK6

1Danh từ

  1. nội thất gia đình
  2. đồ dùng gia đình

Ví dụ

  1. 他在一家家居用品店上班。

    Tā zài yì jiā jiājū yòngpǐn diàn shàngbān.

    Anh ấy làm việc tại một cửa hàng đồ dùng gia đình.

  2. 这个品牌的家居设计风格很现代。

    Zhège pǐnpái de jiājū shèjì fēnggé hěn xiàndài.

    Phong cách thiết kế nội thất của thương hiệu này rất hiện đại.

  3. 智能家居越来越受到年轻人的欢迎。

    Zhìnéng jiājū yuè lái yuè shòudào niánqīngrén de huānyíng.

    Nhà thông minh ngày càng được giới trẻ ưa chuộng.

2Động từ

  1. ở nhà
  2. nghỉ ngơi ở nhà

Ví dụ

  1. 他退休后一直家居休养。

    Tā tuìxiū hòu yìzhí jiājū xiūyǎng.

    Sau khi nghỉ hưu ông ấy luôn ở nhà tĩnh dưỡng.

  2. 疫情期间,很多人选择家居办公。

    Yìqíng qījiān, hěn duō rén xuǎnzé jiājū bàngōng.

    Trong thời gian dịch bệnh, nhiều người chọn làm việc tại nhà.

  3. 他家居数月,闭门读书。

    Tā jiājū shù yuè, bìmén dúshū.

    Anh ấy ở nhà suốt mấy tháng, đóng cửa đọc sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家居用品 jiājū yòngpǐnđồ dùng gia đình
  • 智能家居 zhìnéng jiājūnhà thông minh
  • 家居装饰 jiājū zhuāngshìtrang trí nội thất
  • 家居休养 jiājū xiūyǎngở nhà tĩnh dưỡng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指家庭生活、家居用品;也指在家闲住。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

家居 + động từ

Khi làm động từ hoặc trạng ngữ biểu thị trạng thái ở tại nhà để thực hiện hành động.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
居

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1