1Danh từ
- gia giáo
- sự dạy dỗ của gia đình
- gia sư
- dạy kèm tại nhà
- sự dạy bảo trong gia đình
Ví dụ
Tā hěn yǒu lǐmào, jiājiào hěn hǎo.
Anh ấy rất lễ phép, gia giáo rất tốt.
Tā zhōumò qù zuò jiājiào.
Cuối tuần cô ấy đi làm gia sư.
Fùmǔ gěi tā qǐngle yí wèi yīngyǔ jiājiào.
Bố mẹ mời cho cậu ấy một gia sư tiếng Anh.
Shàngle dàxué yǐhòu, tā měi tiān wǎnshang qù zuò jiājiào zhèng xuéfèi.
Sau khi vào đại học, tối nào anh ấy cũng đi làm gia sư để kiếm tiền học phí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家庭教育;家庭教师的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做/当 + 家教
Làm công việc dạy kèm tại nhà. VD: 我上大学时做过家教。– Hồi học đại học tôi từng làm gia sư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
