Chuyển đến nội dung
家蚕家蠶

jiācán

Hán Việt: GIA TẰM

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. tằm nuôi (tằm nhà)

Ví dụ

  1. 家蚕以桑叶为主要食物。

    Jiācán yǐ sāngyè wéi zhǔyào shíwù.Tằm nuôi lấy lá dâu làm thức ăn chính.

  2. 中国饲养家蚕的历史十分悠久。

    Zhōngguó sìyǎng jiācán de lìshǐ shífēn yōujiǔ.Lịch sử nuôi tằm của Trung Quốc vô cùng lâu đời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 饲养家蚕 sìyǎng jiācánnuôi tằm
  • 家蚕幼虫 jiācán yòuchóngấu trùng tằm
  • 家蚕茧 jiācánjiǎnkén tằm
  • 人工家蚕 réngōng jiācántằm nuôi nhân tạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

驯养吐丝作茧的蚕,通称蚕,幼虫主要吃桑叶。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
蚕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1