Chuyển đến nội dung
家蝇家蠅

jiāyíng

Hán Việt: GIA DÃNH

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. ruồi nhà

Ví dụ

  1. 家蝇常常携带大量病菌,危害人体健康。

    Jiāyíng chángcháng xiédài dàliàng bìngjūn, wēihài réntǐ jiànkāng.Ruồi nhà thường mang nhiều vi khuẩn, gây hại cho sức khỏe con người.

  2. 夏天一定要做好防范家蝇的工作。

    Xiàtiān yídìng yào zuò hǎo fángfàn jiāyíng de gōngzuò.Mùa hè nhất định phải làm tốt công tác phòng ngừa ruồi nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只家蝇 yì zhī jiāyíngmột con ruồi nhà
  • 消灭家蝇 xiāomiè jiāyíngtiêu diệt ruồi nhà
  • 防范家蝇 fángfàn jiāyíngphòng chống ruồi nhà
  • 家蝇幼虫 jiāyíng yòuchóngấu trùng ruồi nhà (giòi)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

苍蝇的一种,体灰褐色,常见于室内,能传播多种疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

消灭/防治 + 家蝇

Dùng chung với các động từ diệt trừ côn trùng gây hại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
蝇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1