Chuyển đến nội dung
蝇蠅

yíng

Hán Việt: DẴNG

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con ruồi

Ví dụ

  1. 夏天房间里总是有苍蝇。

    Xiàtiān fángjiān lǐ zǒng shì yǒu cāngying.Mùa hè trong phòng lúc nào cũng có ruồi.

  2. 蝇类容易传播病菌。

    Yínglèi róngyì chuánbō bìngjūn.Loài ruồi rất dễ lây lan mầm bệnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 苍蝇 cāngyingcon ruồi
  • 蝇头小利 yíng tóu xiǎo lìmối lợi nhỏ như đầu ruồi
  • 蝇蛆 yíngqūdòi ruồi
  • 扑蝇拍 pūyíngpāivỉ đập ruồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫的一类,身体通常呈黑褐色,头部有一对复眼,能传播多种疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蝇 + 传播 + 疾病/病菌

Ruồi truyền bệnh/vi khuẩn. VD: 蝇能传播很多种疾病。– Ruồi có thể lây lan nhiều loại bệnh tật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蝇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “蝇” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1