1Danh từ
- dung tích
- thể tích chứa
Ví dụ
Zhège shuǐxiāng de róngjī shì liǎng bǎi shēng.
Dung tích của bình chứa nước này là hai trăm lít.
Bīngxiāng de róngjī yuè dà, néng cúnfáng de shíwù jiù yuè duō.
Dung tích tủ lạnh càng lớn thì lượng thực phẩm chứa được càng nhiều.
Wǒmen xūyào jìsuàn yíxià zhège róngqì de róngjī.
Chúng ta cần tính toán dung tích của chiếc bình chứa này một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
容器内部所能容纳物体的体积。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
容器/空间 + 的容积是 + số lượng (lít/m³...)
Biểu thị sức chứa không gian bên trong của vật. VD: 这个油桶的容积是五十升。– Dung tích của thùng dầu này là 50 lít.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
