Chuyển đến nội dung
容积容積

róngjī

Hán Việt: DUNG TÍCH

HSK6

1Danh từ

  1. dung tích
  2. thể tích chứa

Ví dụ

  1. 这个水箱的容积是两百升。

    Zhège shuǐxiāng de róngjī shì liǎng bǎi shēng.

    Dung tích của bình chứa nước này là hai trăm lít.

  2. 冰箱的容积越大,能存放的食物就越多。

    Bīngxiāng de róngjī yuè dà, néng cúnfáng de shíwù jiù yuè duō.

    Dung tích tủ lạnh càng lớn thì lượng thực phẩm chứa được càng nhiều.

  3. 我们需要计算一下这个容器的容积。

    Wǒmen xūyào jìsuàn yíxià zhège róngqì de róngjī.

    Chúng ta cần tính toán dung tích của chiếc bình chứa này một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 容积率 róngjīlǜhệ số sử dụng đất (kiến trúc)
  • 有效容积 yǒuxiào róngjīdung tích hiệu dụng
  • 容积很大 róngjī hěn dàdung tích rất lớn
  • 计算容积 jìsuàn róngjītính dung tích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

容器内部所能容纳物体的体积。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

容器/空间 + 的容积是 + số lượng (lít/m³...)

Biểu thị sức chứa không gian bên trong của vật. VD: 这个油桶的容积是五十升。– Dung tích của thùng dầu này là 50 lít.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

容
积

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1