Chuyển đến nội dung
容颜容顏

róngyán

Hán Việt: DUNG NHAN

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. dung nhan
  2. nhan sắc
  3. nét mặt

Ví dụ

  1. 岁月改变了她的容颜。

    Suìyuè gǎibiànle tā de róngyán.Năm tháng đã làm thay đổi dung nhan của cô ấy.

  2. 她虽然上了年纪,但容颜依旧美丽。

    Tā suīrán shàng le niánjì, dàn róngyán yījiù měilì.Bà ấy tuy đã có tuổi nhưng dung nhan vẫn xinh đẹp như xưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 绝美容颜 juéměi róngyándung nhan tuyệt mỹ
  • 容颜不老 róngyán bù lǎodung nhan không già, trẻ mãi
  • 改变容颜 gǎibiàn róngyánthay đổi dung mạo
  • 美丽的容颜 měilì de róngyánnhan sắc xinh đẹp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

容貌;脸面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chủ ngữ + 的 + 容颜

chỉ diện mạo, nét mặt của ai đó (thường dùng trong văn viết). VD: 母亲慈祥的容颜永远留在我的记忆中。– Gương mặt hiền từ của mẹ mãi lưu lại trong ký ức của tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

容
颜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1