Chuyển đến nội dung
密封

mìfēng

Hán Việt: MẬT PHONG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. bịt kín
  2. niêm phong
  3. đóng kín

Ví dụ

  1. 牛奶开封后请密封保存。

    Niúnǎi kāifēng hòu qǐng mìfēng bǎocún.Sữa sau khi mở nắp xin hãy đóng kín bảo quản.

  2. 实验要在完全密封的容器中进行。

    Shíyàn yào zài wánquán mìfēng de róngqì zhōng jìnxíng.Thí nghiệm phải được tiến hành trong vật chứa kín hoàn toàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 密封保存 mìfēng bǎocúnbảo quản kín
  • 密封袋 mìfēngdàitúi zip/túi kín
  • 密封舱 mìfēngcāngkhoang kín khí
  • 密封罐 mìfēngguànhũ/lọ kín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

严密地封上,使不漏气、不透水。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

密封 + 保存/包装

làm trạng ngữ hoặc động từ bổ nghĩa cho cách đóng gói, cất giữ. VD: 密封包装。– Đóng gói kín.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

密
封

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1