Chuyển đến nội dung
密度计密度計

mìdùjì

Hán Việt: MẬT ĐỘ KẾ

Danh từ

Lượng từ: 台、个、支

1Danh từ

  1. máy đo tỷ trọng
  2. tỷ trọng kế
  3. mật độ kế

Ví dụ

  1. 实验室里配有专用的液体密度计。

    Shíyànshì lǐ pèi yǒu zhuānyòng de yètǐ mìdùjì.Trong phòng thí nghiệm có trang bị máy đo tỷ trọng chất lỏng chuyên dụng.

  2. 他用密度计测出这种溶液的浓度。

    Tā yòng mìdùjì cè chū zhè zhǒng róngyè de nóngdù.Anh ấy dùng tỷ trọng kế để đo ra nồng độ của dung dịch này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 液体密度计 yètǐ mìdùjìtỷ trọng kế đo chất lỏng
  • 数显密度计 shùxiǎn mìdùjìmáy đo tỷ trọng hiển thị số
  • 用密度计测量 yòng mìdùjì cèliángdùng tỷ trọng kế để đo
  • 密度计校准 mìdùjì jiàozhǔnhiệu chuẩn máy đo tỷ trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

测量物质(主要是液体)密度的仪器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 密度计 + 测/测量……

dùng tỷ trọng kế để đo cái gì đó.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

密
度
计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1