Chuyển đến nội dung
富于富於

fùyú

Hán Việt: PHÚ VU

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. giàu về
  2. đầy rẫy
  3. chứa chan (thường dùng cho phẩm chất, đặc tính trừu tượng)

Ví dụ

  1. 年轻人富于冒险精神。

    Niánqīngrén fùyú màoxiǎn jīngshén.Người trẻ giàu tinh thần mạo hiểm.

  2. 他的文章富于哲理。

    Tā de wénzhāng fùyú zhélǐ.Bài viết của ông ấy chứa chan triết lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 富于想象 fùyú xiǎngxiànggiàu trí tưởng tượng
  • 富于经验 fùyú jīngyàngiàu kinh nghiệm
  • 富于同情心 fùyú tóngqíngxīngiàu lòng trắc ẩn
  • 富于表现力 fùyú biǎoxiànlìgiàu sức biểu đạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

充分具有(某种有利的特性或品质)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富于 + danh từ trừu tượng

Diễn đạt việc có nhiều, chan chứa một phẩm chất hay đặc tính nào đó. VD: 富于激情 – Giàu lòng nhiệt huyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

富
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1