1Giới từ
- ở
- tại
- vào (chỉ thời gian, địa điểm)
- đối với
- về mặt
- so với
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
介词,表示时间、处所、对象、比较等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 于 + thời gian / địa điểm
Chỉ thời gian hoặc nơi chốn diễn ra hành động (tương đương 在).
tính từ / động từ tâm lý + 于 + đối tượng
Chỉ đối tượng hướng đến hoặc chịu tác động (tương đương 对, 向).
tính từ + 于 + đối tượng
Dùng trong so sánh, biểu thị hơn đối tượng kia (tương đương 比).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “于” 18
- 关于guānyú QUAN VUvề; liên quan đến; về, liên quan đếnHSK3
- 终于zhōngyú CHUNG VUcuối cùng; rốt cuộc; cuối cùng, rốt cuộcHSK3
- 便于biànyú TIỆN VUthuận tiện cho; dễ dàng cho; tiện cho, thuận lợi choHSK4
- 低于dīyú ĐÊ VUthấp hơn; dưới (mức nào đó); thấp hơn, dướiHSK4
- 对于duìyú ĐỐI VUđối với; về; về, đối vớiHSK4
- 高于gāoyú CAO VUcao hơnHSK4
- 用于yòngyú DỤNG VUdùng cho; dùng vào; sử dụng vàoHSK4
- 由于yóuyú DO VUdo; bởi vì; bởiHSK4
- 于是yúshì ƯU THỊthế là; do đó; liềnHSK4
- 处于chǔyú XỬ Ưở vào; nằm trong (tình thế, trạng thái, vị trí)HSK5
- 大于dàyú ĐẠI VUlớn hơnHSK5
- 等于děngyú ĐẲNG VUbằng; bằng với; tương đương vớiHSK5
- 敢于gǎnyú CẢM VUdám; dũng cảm; dám (làm gì)HSK5
- 过于guòyú QUÁ VUquá; quá mứcHSK5
- 善于shànyú THIỆN VUgiỏi về; khéo; thạoHSK5
- 属于shǔyú THUỘC Ưthuộc về; thuộc loạiHSK5
- 位于wèiyú VỊ Ưnằm ở; tọa lạc tại; nằm ở, tọa lạc tạiHSK5
- 小于xiǎoyú TIỂU Ưnhỏ hơn; ít hơnHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
